TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прида́ча

giống cáibất động vật
pridáča[prʲɪˈdat͡ɕə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прида́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прида́ча nghĩa là cho thêm, phần cho thêm, phần cấp thêm.

Nghĩa của прида́ча

Danh từ

  1. действие [sự] cho thêm; (quân sự) [sự] bổ sung thêm, điều thêm.
  2. то, что прибавлено Phần cho thêm, phần cấp thêm.
    • в прида́чуcho thêm, thêm vào, thêm vào đó, hơn nữa, ngoài ra
    • дать что́-л. в прида́чуcho thêm cái gì

Biến cách của прида́ча (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прида́чаприда́чи
Sinh cách кого? чего?прида́чиприда́ч
Tặng cách кому? чему?прида́чеприда́чам
Đối cách кого? что?прида́чуприда́чи
Công cụ cách кем? чем?прида́чейприда́чами
Giới cách о ком? о чём?прида́чеприда́чах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

придача nghĩa là gì?

придача (danh từ) nghĩa là cho thêm, phần cho thêm, phần cấp thêm.

придача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прида́ча (phiên âm Latinh pridáča, IPA [prʲɪˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.