придво́рный
Dấu sắc trên придво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
придво́рный nghĩa là triều thần, cận thần.
Nghĩa của придво́рный
Danh từ
- Triều thần, cận thần.
Biến cách của придво́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | придво́рный | придво́рное | придво́рная | придво́рные |
| Sinh cách | придво́рного | придво́рного | придво́рной | придво́рных |
| Tặng cách | придво́рному | придво́рному | придво́рной | придво́рным |
| Đối cách | придво́рный / придво́рного | придво́рное | придво́рную | придво́рные / придво́рных |
| Công cụ cách | придво́рным | придво́рным | придво́рной | придво́рными |
| Giới cách | придво́рном | придво́рном | придво́рной | придво́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
придворный nghĩa là gì?
придворный (danh từ) nghĩa là triều thần, cận thần.
придворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là придво́рный (phiên âm Latinh pridvórnyj, IPA [prʲɪdˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.