TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

придво́рный

giống đựcđộng vật
pridvórnyj[prʲɪdˈvornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên придво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

придво́рный nghĩa là triều thần, cận thần.

Nghĩa của придво́рный

Danh từ

  1. Triều thần, cận thần.

Biến cách của придво́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпридво́рныйпридво́рноепридво́рнаяпридво́рные
Sinh cáchпридво́рногопридво́рногопридво́рнойпридво́рных
Tặng cáchпридво́рномупридво́рномупридво́рнойпридво́рным
Đối cáchпридво́рный / придво́рногопридво́рноепридво́рнуюпридво́рные / придво́рных
Công cụ cáchпридво́рнымпридво́рнымпридво́рнойпридво́рными
Giới cáchпридво́рномпридво́рномпридво́рнойпридво́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

придворный nghĩa là gì?

придворный (danh từ) nghĩa là triều thần, cận thần.

придворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là придво́рный (phiên âm Latinh pridvórnyj, IPA [prʲɪdˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.