TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приде́рживать

thể chưa hoàn thành
pridérživatʹ[prʲɪˈdʲerʐɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приде́рживать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приде́рживать nghĩa là giwũ lại, cầm lại.

Nghĩa của приде́рживать

Động từ

  1. Giwũ... lại, cầm... lại; (замедлять, задерживать) ghìm... lại, kìm... lại, ghì... lại.
    • приде́рживать ло́щадьghìm (kìm) cương ngựa, ghìm (kìm, ghì) ngựa lại
  2. khẩu ngữ не расходовать Giữ... lại, dành... lại.
  3. не пускать в оброт Găm... lại.
    • приде́рживать това́рgăm hàng lại

Cặp thể của приде́рживать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ приде́рживать

NgôiHiện tại
яприде́рживаю
тыприде́рживаешь
он / она́ / оно́приде́рживает
мыприде́рживаем
выприде́рживаете
они́приде́рживают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + придерживать.

Quá khứ

Giống đực (он)приде́рживал
Giống cái (она́)приде́рживала
Giống trung (оно́)приде́рживало
Số nhiều (они́)приде́рживали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)приде́рживай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)приде́рживайте

Câu hỏi thường gặp

придерживать nghĩa là gì?

придерживать (động từ) nghĩa là giwũ lại, cầm lại.

придерживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приде́рживать (phiên âm Latinh pridérživatʹ, IPA [prʲɪˈdʲerʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.