приде́рживаться
Dấu sắc trên приде́рживаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приде́рживаться nghĩa là vin vào, vịn vào, theo, đi theo.
Nghĩa của приде́рживаться
Động từ
- держаться за что́-л. Vin vào, vịn vào, níu vào. за + đối cách
- держаться ближе к чему́-л. Theo, đi theo. + sinh cách
- приде́рживаться пра́вой стороны́đi theo phía tay phải
- следовать чему́-л. Theo, giữ, thực hành, thi hành, theo đúng. + sinh cách
- приде́рживаться мне́нияgiữ ý kiến
- приде́рживаться одного́ с ке́м-л. мне́ния[có, theo] cùng một ý kiến với ai
- приде́рживаться поли́тики ми́раthực hành (thi hành) chính sách hòa bình
- приде́рживаться те́кстаtheo đúng nguyên bản
Chia động từ приде́рживаться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | приде́рживаюсь |
| ты | приде́рживаешься |
| он / она́ / оно́ | приде́рживается |
| мы | приде́рживаемся |
| вы | приде́рживаетесь |
| они́ | приде́рживаются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + придерживаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | приде́рживался |
| Giống cái (она́) | приде́рживалась |
| Giống trung (оно́) | приде́рживалось |
| Số nhiều (они́) | приде́рживались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | приде́рживайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | приде́рживайтесь |
Câu ví dụ với приде́рживаться
- Придерживайся правил. Làm theo các quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4969940
- Придерживайтесь правил. Làm theo các quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12944181
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
придерживаться nghĩa là gì?
придерживаться (động từ) nghĩa là vin vào, vịn vào, theo, đi theo.
придерживаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приде́рживаться (phiên âm Latinh pridérživatʹsja, IPA [prʲɪˈdʲerʐɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.