TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приде́рживаться

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pridérživatʹsja[prʲɪˈdʲerʐɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приде́рживаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приде́рживаться nghĩa là vin vào, vịn vào, theo, đi theo.

Nghĩa của приде́рживаться

Động từ

  1. держаться за что́-л. Vin vào, vịn vào, níu vào. за + đối cách
  2. держаться ближе к чему́-л. Theo, đi theo. + sinh cách
    • приде́рживаться пра́вой стороны́đi theo phía tay phải
  3. следовать чему́-л. Theo, giữ, thực hành, thi hành, theo đúng. + sinh cách
    • приде́рживаться мне́нияgiữ ý kiến
    • приде́рживаться одного́ с ке́м-л. мне́ния[có, theo] cùng một ý kiến với ai
    • приде́рживаться поли́тики ми́раthực hành (thi hành) chính sách hòa bình
    • приде́рживаться те́кстаtheo đúng nguyên bản

Chia động từ приде́рживаться

NgôiHiện tại
яприде́рживаюсь
тыприде́рживаешься
он / она́ / оно́приде́рживается
мыприде́рживаемся
выприде́рживаетесь
они́приде́рживаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + придерживаться.

Quá khứ

Giống đực (он)приде́рживался
Giống cái (она́)приде́рживалась
Giống trung (оно́)приде́рживалось
Số nhiều (они́)приде́рживались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)приде́рживайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)приде́рживайтесь

Câu ví dụ với приде́рживаться

  • Придерживайся правил. Làm theo các quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4969940
  • Придерживайтесь правил. Làm theo các quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12944181

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

придерживаться nghĩa là gì?

придерживаться (động từ) nghĩa là vin vào, vịn vào, theo, đi theo.

придерживаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приде́рживаться (phiên âm Latinh pridérživatʹsja, IPA [prʲɪˈdʲerʐɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.