TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приди́рчивый

pridírčivyj[prʲɪˈdʲirt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приди́рчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приди́рчивый nghĩa là hay bắt bẻ, bẻ họe.

Nghĩa của приди́рчивый

Tính từ

  1. Hay bắt bẻ, bẻ họe, hoạnh họe, kiếm chuyện, xét nét, vặn vẹo.
    • придирчивый кри́тикnhà phê bình hay bắt bẻ (hay kiếm chuyên, hay bới lông tìm vết)
    • приди́рчивая кри́тикаlối phê bình bắt bẻ (hoạnh họe, bẻ họe, bới lông tìm vết)

Biến cách của приди́рчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприди́рчивыйприди́рчивоеприди́рчиваяприди́рчивые
Sinh cáchприди́рчивогоприди́рчивогоприди́рчивойприди́рчивых
Tặng cáchприди́рчивомуприди́рчивомуприди́рчивойприди́рчивым
Đối cáchприди́рчивый / приди́рчивогоприди́рчивоеприди́рчивуюприди́рчивые / приди́рчивых
Công cụ cáchприди́рчивымприди́рчивымприди́рчивойприди́рчивыми
Giới cáchприди́рчивомприди́рчивомприди́рчивойприди́рчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của приди́рчивый

So sánh hơnприди́рчивее
So sánh nhấtприди́рчивейший

Câu ví dụ với приди́рчивый

  • Я очень придирчив. Tôi khá là kén chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13980840

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

придирчивый nghĩa là gì?

придирчивый (tính từ) nghĩa là hay bắt bẻ, bẻ họe.

придирчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приди́рчивый (phiên âm Latinh pridírčivyj, IPA [prʲɪˈdʲirt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.