приди́рчивый
Dấu sắc trên приди́рчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приди́рчивый nghĩa là hay bắt bẻ, bẻ họe.
Nghĩa của приди́рчивый
Tính từ
- Hay bắt bẻ, bẻ họe, hoạnh họe, kiếm chuyện, xét nét, vặn vẹo.
- придирчивый кри́тикnhà phê bình hay bắt bẻ (hay kiếm chuyên, hay bới lông tìm vết)
- приди́рчивая кри́тикаlối phê bình bắt bẻ (hoạnh họe, bẻ họe, bới lông tìm vết)
Biến cách của приди́рчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приди́рчивый | приди́рчивое | приди́рчивая | приди́рчивые |
| Sinh cách | приди́рчивого | приди́рчивого | приди́рчивой | приди́рчивых |
| Tặng cách | приди́рчивому | приди́рчивому | приди́рчивой | приди́рчивым |
| Đối cách | приди́рчивый / приди́рчивого | приди́рчивое | приди́рчивую | приди́рчивые / приди́рчивых |
| Công cụ cách | приди́рчивым | приди́рчивым | приди́рчивой | приди́рчивыми |
| Giới cách | приди́рчивом | приди́рчивом | приди́рчивой | приди́рчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của приди́рчивый
| So sánh hơn | приди́рчивее |
| So sánh nhất | приди́рчивейший |
Câu ví dụ với приди́рчивый
- Я очень придирчив. Tôi khá là kén chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13980840
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
придирчивый nghĩa là gì?
придирчивый (tính từ) nghĩa là hay bắt bẻ, bẻ họe.
придирчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приди́рчивый (phiên âm Latinh pridírčivyj, IPA [prʲɪˈdʲirt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.