придоро́жный
Dấu sắc trên придоро́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
придоро́жный nghĩa là ven đường, bên đường.
Nghĩa của придоро́жный
Tính từ
- Ven đường, bên đường.
Biến cách của придоро́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | придоро́жный | придоро́жное | придоро́жная | придоро́жные |
| Sinh cách | придоро́жного | придоро́жного | придоро́жной | придоро́жных |
| Tặng cách | придоро́жному | придоро́жному | придоро́жной | придоро́жным |
| Đối cách | придоро́жный / придоро́жного | придоро́жное | придоро́жную | придоро́жные / придоро́жных |
| Công cụ cách | придоро́жным | придоро́жным | придоро́жной | придоро́жными |
| Giới cách | придоро́жном | придоро́жном | придоро́жной | придоро́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
придорожный nghĩa là gì?
придорожный (tính từ) nghĩa là ven đường, bên đường.
придорожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là придоро́жный (phiên âm Latinh pridoróžnyj, IPA [prʲɪdɐˈroʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.