TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

придоро́жный

pridoróžnyj[prʲɪdɐˈroʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên придоро́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

придоро́жный nghĩa là ven đường, bên đường.

Nghĩa của придоро́жный

Tính từ

  1. Ven đường, bên đường.

Biến cách của придоро́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпридоро́жныйпридоро́жноепридоро́жнаяпридоро́жные
Sinh cáchпридоро́жногопридоро́жногопридоро́жнойпридоро́жных
Tặng cáchпридоро́жномупридоро́жномупридоро́жнойпридоро́жным
Đối cáchпридоро́жный / придоро́жногопридоро́жноепридоро́жнуюпридоро́жные / придоро́жных
Công cụ cáchпридоро́жнымпридоро́жнымпридоро́жнойпридоро́жными
Giới cáchпридоро́жномпридоро́жномпридоро́жнойпридоро́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

придорожный nghĩa là gì?

придорожный (tính từ) nghĩa là ven đường, bên đường.

придорожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là придоро́жный (phiên âm Latinh pridoróžnyj, IPA [prʲɪdɐˈroʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.