TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приду́мывать

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pridúmyvatʹ[prʲɪˈdumɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приду́мывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приду́мывать nghĩa là nghĩ, tìm.

Nghĩa của приду́мывать

Động từ

  1. В, + инф.; изодретать Nghĩ, tìm, sáng chế; (thể hoàn thành) nghĩ ra, tìm ra, chế ra; (догадываться) đoán ra.
    • приду́мать приспосодле́ние к маши́неchế ra, nghĩ ra dụng cụ lắp vào máy
    • э́то лу́чшее, что я мог приду́матьtôi không thể nghĩ ra được điều gì tốt hơn cách đó
    • э́то ты непло́хо приду́мать отгово́ркуđặt điều (bịa cớ) thoái thác

Cặp thể của приду́мывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ приду́мывать

NgôiHiện tại
яприду́мываю
тыприду́мываешь
он / она́ / оно́приду́мывает
мыприду́мываем
выприду́мываете
они́приду́мывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + придумывать.

Quá khứ

Giống đực (он)приду́мывал
Giống cái (она́)приду́мывала
Giống trung (оно́)приду́мывало
Số nhiều (они́)приду́мывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)приду́мывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)приду́мывайте

Câu hỏi thường gặp

придумывать nghĩa là gì?

придумывать (động từ) nghĩa là nghĩ, tìm.

придумывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приду́мывать (phiên âm Latinh pridúmyvatʹ, IPA [prʲɪˈdumɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.