придыха́ние
Dấu sắc trên придыха́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
придыха́ние nghĩa là tiếng hơi, khí âm.
Nghĩa của придыха́ние
Danh từ
- ngôn ngữ học Tiếng hơi, khí âm.
Biến cách của придыха́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | придыха́ние | придыха́ния |
| Sinh cách кого? чего? | придыха́ния | придыха́ний |
| Tặng cách кому? чему? | придыха́нию | придыха́ниям |
| Đối cách кого? что? | придыха́ние | придыха́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | придыха́нием | придыха́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | придыха́нии | придыха́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
придыхание nghĩa là gì?
придыхание (danh từ) nghĩa là tiếng hơi, khí âm.
придыхание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là придыха́ние (phiên âm Latinh pridyxánije, IPA [prʲɪdɨˈxanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.