TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приежающий

giống đực
priježajuščij giọng máy của trình duyệt

приежающий nghĩa là người nơi khác đến.

Nghĩa của приежающий

Danh từ

  1. Người [ở] nơi khác đến.

Câu hỏi thường gặp

приежающий nghĩa là gì?

приежающий (danh từ) nghĩa là người nơi khác đến.

приежающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приежающий (phiên âm Latinh priježajuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.