прие́зд
Dấu sắc trên прие́зд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прие́зд nghĩa là sự đến nơi, tới nơi.
Nghĩa của прие́зд
Danh từ
- Sự đến nơi, tới nơi.
- с прие́здом!chào mừng anh (chị, ông, bà...) đã đến!
Biến cách của прие́зд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прие́зд | прие́зды |
| Sinh cách кого? чего? | прие́зда | прие́здов |
| Tặng cách кому? чему? | прие́зду | прие́здам |
| Đối cách кого? что? | прие́зд | прие́зды |
| Công cụ cách кем? чем? | прие́здом | прие́здами |
| Giới cách о ком? о чём? | прие́зде | прие́здах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với прие́зд
- Я сообщил ему о её приезде. Tôi đã thông báo cho anh ấy là cô ấy sẽ đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687375
- Он ушёл вскоре после нашего приезда. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7760013
- Он уехал вскоре после нашего приезда. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7760015
- До приезда в Берлин я почти не интересовался немецкой историей. Trước khi đến Berlin, tôi hầu như không có hứng thú gì về lịch sử nước Đức cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4876917
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
приезд nghĩa là gì?
приезд (danh từ) nghĩa là sự đến nơi, tới nơi.
приезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прие́зд (phiên âm Latinh prijézd, IPA [prʲɪˈjest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.