TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прие́зд

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prijézd[prʲɪˈjest] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прие́зд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прие́зд nghĩa là sự đến nơi, tới nơi.

Nghĩa của прие́зд

Danh từ

  1. Sự đến nơi, tới nơi.
    • с прие́здом!chào mừng anh (chị, ông, bà...) đã đến!

Biến cách của прие́зд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прие́здприе́зды
Sinh cách кого? чего?прие́здаприе́здов
Tặng cách кому? чему?прие́здуприе́здам
Đối cách кого? что?прие́здприе́зды
Công cụ cách кем? чем?прие́здомприе́здами
Giới cách о ком? о чём?прие́здеприе́здах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với прие́зд

  • Я сообщил ему о её приезде. Tôi đã thông báo cho anh ấy là cô ấy sẽ đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687375
  • Он ушёл вскоре после нашего приезда. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7760013
  • Он уехал вскоре после нашего приезда. Nó về sớm sau khi chúng tôi tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7760015
  • До приезда в Берлин я почти не интересовался немецкой историей. Trước khi đến Berlin, tôi hầu như không có hứng thú gì về lịch sử nước Đức cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4876917

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

приезд nghĩa là gì?

приезд (danh từ) nghĩa là sự đến nơi, tới nơi.

приезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прие́зд (phiên âm Latinh prijézd, IPA [prʲɪˈjest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.