TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приезжый

prijezžyj giọng máy của trình duyệt

приезжый nghĩa là ở nơi khác đến.

Nghĩa của приезжый

Tính từ

  1. Ở nơi khác đến.
    • прие́зжая труппаgánh hát (đoàn hát, đội xiếc) ở nơi khác đến diễn
  2. giống đực Người [ở] nơi khác đến.

Câu hỏi thường gặp

приезжый nghĩa là gì?

приезжый (tính từ) nghĩa là ở nơi khác đến.

приезжый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приезжый (phiên âm Latinh prijezžyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.