прие́зжая труппаgánh hát (đoàn hát, đội xiếc) ở nơi khác đến diễn
giống đực Người [ở] nơi khác đến.
Câu hỏi thường gặp
приезжый nghĩa là gì?
приезжый (tính từ) nghĩa là ở nơi khác đến.
приезжый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приезжый (phiên âm Latinh prijezžyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.