TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прие́хать

Cấp độ ≈A1 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
prijéxatʹ[prʲɪˈjexətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прие́хать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прие́хать nghĩa là đến, tới.

Nghĩa của прие́хать

Thể hoàn thành của приезжа́ть.

Động từ

  1. Đến [nơi], tới [nơi].
  2. Đến.
  3. Lại.

Cặp thể của прие́хать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прие́хать

NgôiTương lai
яприе́ду
тыприе́дешь
он / она́ / оно́прие́дет
мыприе́дем
выприе́дете
они́прие́дут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прие́хал
Giống cái (она́)прие́хала
Giống trung (оно́)прие́хало
Số nhiều (они́)прие́хали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)приезжа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)приезжа́йте

Họ từ của прие́хать

Câu ví dụ với прие́хать

  • Тебе стоит приехать в Австралию. Bạn nên đến Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3996385
  • Вам стоит приехать в Австралию. Bạn nên đến Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3996386
  • Мы надеемся приехать вовремя. Chúng tôi hy vọng là sẽ đến đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6888576
  • Мой отец приехал домой в девять. Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498295
  • Том приехал в Бостон по делам. Tom đến Boston vì công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4769586
  • Он приехал в Токио искать работу. Anh ấy đã đến Tokyo để tìm việc làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14023548
  • Я приехал в прошлом месяце в Бостон. Tôi đã đến Boston tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3616204
  • Она приехала в Японию изучать японский язык. Cô ấy đến Nhật để học Nhật ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3854652

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

приехать nghĩa là gì?

приехать (động từ) nghĩa là đến, tới.

приехать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прие́хать (phiên âm Latinh prijéxatʹ, IPA [prʲɪˈjexətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.