прижига́ние
Dấu sắc trên прижига́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прижига́ние nghĩa là sự cháy da, bỏng da.
Nghĩa của прижига́ние
Danh từ
- Sự cháy da, bỏng da.
Biến cách của прижига́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прижига́ние | прижига́ния |
| Sinh cách кого? чего? | прижига́ния | прижига́ний |
| Tặng cách кому? чему? | прижига́нию | прижига́ниям |
| Đối cách кого? что? | прижига́ние | прижига́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | прижига́нием | прижига́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | прижига́нии | прижига́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прижигание nghĩa là gì?
прижигание (danh từ) nghĩa là sự cháy da, bỏng da.
прижигание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прижига́ние (phiên âm Latinh prižigánije, IPA [prʲɪʐɨˈɡanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.