приз
приз nghĩa là giải thưởng, giải.
Nghĩa của приз
Danh từ
- Giải thưởng, giải, lèo.
- взять пе́рвый призgiật giải nhất
- переходя́щий призgiải thưởng luân lưu
Biến cách của приз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́з | призы́ |
| Sinh cách кого? чего? | при́за | призо́в |
| Tặng cách кому? чему? | при́зу | приза́м |
| Đối cách кого? что? | при́з | призы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | при́зом | приза́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | при́зе | приза́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với приз
- К счастью, я выиграл первый приз. Thật may mắn, tôi đã chiến thắng giải nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3887393
- Он прыгнул недостаточно высоко, чтобы завоевать приз. Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425211
- Он взял третий приз. Anh ấy đã giành được giải ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685431
- Он выиграл третий приз. Anh ấy đã giành được giải ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685432
- Елена выиграла приз. Helan đã thắng giải thưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10951641
- Елена завоевала приз. Helan đã thắng giải thưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10951642
- Елена получила приз. Helan đã thắng giải thưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10951684
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
приз nghĩa là gì?
приз (danh từ) nghĩa là giải thưởng, giải.
приз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приз (phiên âm Latinh priz, IPA [prʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.