призва́ние
Dấu sắc trên призва́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
призва́ние nghĩa là năng khiếu, khuynh hướng, thiên chức, sứ mệnh.
Nghĩa của призва́ние
Danh từ
- склонность Năng khiếu, khuynh hướng, chí hướng, thiên bẩm, khiếu.
- име́ть призва́ние к жи́вописиcó năng khiếu (khuynh hướng, khiếu) về hội họa
- сле́довать своему́ призва́ниюlàm theo khuynh hướng (năng khiếu, chí hướng) của mình
- чу́вствовать призва́ние к нау́кеcảm thấy có năng khiếu về khoa học
- предназначение Thiên chức, sứ mệnh.
Biến cách của призва́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | призва́ние | призва́ния |
| Sinh cách кого? чего? | призва́ния | призва́ний |
| Tặng cách кому? чему? | призва́нию | призва́ниям |
| Đối cách кого? что? | призва́ние | призва́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | призва́нием | призва́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | призва́нии | призва́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với призва́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của призва́ние
Câu hỏi thường gặp
призвание nghĩa là gì?
призвание (danh từ) nghĩa là năng khiếu, khuynh hướng, thiên chức, sứ mệnh.
призвание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là призва́ние (phiên âm Latinh prizvánije, IPA [prʲɪzˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.