призе́мистый
Dấu sắc trên призе́мистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
призе́мистый nghĩa là mập lùn, núc ních, lùn, lùn cùn.
Nghĩa của призе́мистый
Tính từ
- Mập lùn, núc ních, béo nịch.
- приземистый па́реньcậu bé béo nịch
- низкий Lùn, lùn cùn, thấp lè tè.
- призе́мистые до́микиnhững túp nhà thấp lè tè
Biến cách của призе́мистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | призе́мистый | призе́мистое | призе́мистая | призе́мистые |
| Sinh cách | призе́мистого | призе́мистого | призе́мистой | призе́мистых |
| Tặng cách | призе́мистому | призе́мистому | призе́мистой | призе́мистым |
| Đối cách | призе́мистый / призе́мистого | призе́мистое | призе́мистую | призе́мистые / призе́мистых |
| Công cụ cách | призе́мистым | призе́мистым | призе́мистой | призе́мистыми |
| Giới cách | призе́мистом | призе́мистом | призе́мистой | призе́мистых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приземистый nghĩa là gì?
приземистый (tính từ) nghĩa là mập lùn, núc ních, lùn, lùn cùn.
приземистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là призе́мистый (phiên âm Latinh prizémistyj, IPA [prʲɪˈzʲemʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.