TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

призе́мистый

prizémistyj[prʲɪˈzʲemʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên призе́мистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

призе́мистый nghĩa là mập lùn, núc ních, lùn, lùn cùn.

Nghĩa của призе́мистый

Tính từ

  1. Mập lùn, núc ních, béo nịch.
    • приземистый па́реньcậu bé béo nịch
  2. низкий Lùn, lùn cùn, thấp lè tè.
    • призе́мистые до́микиnhững túp nhà thấp lè tè

Biến cách của призе́мистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпризе́мистыйпризе́мистоепризе́мистаяпризе́мистые
Sinh cáchпризе́мистогопризе́мистогопризе́мистойпризе́мистых
Tặng cáchпризе́мистомупризе́мистомупризе́мистойпризе́мистым
Đối cáchпризе́мистый / призе́мистогопризе́мистоепризе́мистуюпризе́мистые / призе́мистых
Công cụ cáchпризе́мистымпризе́мистымпризе́мистойпризе́мистыми
Giới cáchпризе́мистомпризе́мистомпризе́мистойпризе́мистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

приземистый nghĩa là gì?

приземистый (tính từ) nghĩa là mập lùn, núc ních, lùn, lùn cùn.

приземистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là призе́мистый (phiên âm Latinh prizémistyj, IPA [prʲɪˈzʲemʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.