призмати́ческий
Dấu sắc trên призмати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
призмати́ческий nghĩa là hình lăng trụ.
Nghĩa của призмати́ческий
Tính từ
- в форме призмы [có] hình lăng trụ, dạng lăng trụ.
- vật lý произведённый призмой [có] lăng kính.
- призматический бино́кльống nhòm [có] lăng kính
Biến cách của призмати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | призмати́ческий | призмати́ческое | призмати́ческая | призмати́ческие |
| Sinh cách | призмати́ческого | призмати́ческого | призмати́ческой | призмати́ческих |
| Tặng cách | призмати́ческому | призмати́ческому | призмати́ческой | призмати́ческим |
| Đối cách | призмати́ческий | призмати́ческое | призмати́ческую | призмати́ческие |
| Công cụ cách | призмати́ческим | призмати́ческим | призмати́ческой | призмати́ческими |
| Giới cách | призмати́ческом | призмати́ческом | призмати́ческой | призмати́ческих |
| Dạng ngắn | *призмати́ческ | *призмати́ческо | *призмати́ческа | призмати́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
призматический nghĩa là gì?
призматический (tính từ) nghĩa là hình lăng trụ.
призматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là призмати́ческий (phiên âm Latinh prizmatíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.