признава́ть
Dấu sắc trên признава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
признава́ть nghĩa là công nhận, thừa nhận, chấp nhận.
Nghĩa của признава́ть
Động từ
- Công nhận, thừa nhận.
- призна́ть нейтралите́т госуда́рстваcông nhận sự trung lập của nước
- соглашаться с чему́-л. Thừa nhận, chấp nhận, nhận.
- признава́ть чью́-л. правоту́thừa nhận sự đúng đắn của ai, nhận rằng ai đúng
- признава́ть свою́ оши́бкуthừa nhận sai lầm của mình
- призна́ть себя́ побеждённымnhận là mình thua
- приходить к какому-л. заключению Xác nhận, công nhận, thừa nhận, thú nhận.
- признава́ть чью́-л. рабо́ту отли́чнымcông nhận (xác nhận, thừa nhận) công việc của ai là rất tốt
- призна́ть себя́ вино́внымthú nhận (thừa nhận) là mình có tội
Cặp thể của признава́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ признава́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | признаю́ |
| ты | признаёшь |
| он / она́ / оно́ | признаёт |
| мы | признаём |
| вы | признаёте |
| они́ | признаю́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + признавать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | признава́л |
| Giống cái (она́) | признава́ла |
| Giống trung (оно́) | признава́ло |
| Số nhiều (они́) | признава́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | признава́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | признава́йте |
Họ từ của признава́ть
Câu ví dụ với признава́ть
- Так ты признаёшь, что солгал, так? Vậy bạn thừa nhận là bạn đã nói dối, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3473336
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
признавать nghĩa là gì?
признавать (động từ) nghĩa là công nhận, thừa nhận, chấp nhận.
признавать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là признава́ть (phiên âm Latinh priznavátʹ, IPA [prʲɪznɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.