TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

призна́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
priznánije[prʲɪzˈnanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên призна́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

призна́ние nghĩa là thú nhận, công nhận, thừa nhận.

Nghĩa của призна́ние

Danh từ

  1. действие [sự] thú nhận.
    • вме́сто чистосерде́чного призна́ния он на́чал лгатьđáng lẽ phải thành khẩn thú nhận (nhận tội, thú tội, nhận lỗi, thú lỗi) thì nó lại bắt đầu nói dối
    • признание в любви́[sự] tỏ tình
  2. выражение положительного отношения [sự] công nhận, thừa nhận.
    • признание чье́й-л. правоты́[việc] thừa nhận sự đúng đắn của ai
  3. слова признающегося Lời thú nhận, lời thú tội, lời nhận tội.
    • вы́слушать чьё-л. признаниеnghe lời thú nhận của ai
  4. общественное уважение [sự] quý trọng, tôn kính, tôn trọng, ái mộ.
    • он по́льзуется всео́бщим призна́ниемông ấy được mọi người quý trọng (tôn kính, tôn trọng, ái mộ), ông ấy có uy tín (danh tiếng) lớn

Biến cách của призна́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?призна́ниепризна́ния
Sinh cách кого? чего?призна́нияпризна́ний
Tặng cách кому? чему?призна́ниюпризна́ниям
Đối cách кого? что?призна́ниепризна́ния
Công cụ cách кем? чем?призна́ниемпризна́ниями
Giới cách о ком? о чём?призна́ниипризна́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

признание nghĩa là gì?

признание (danh từ) nghĩa là thú nhận, công nhận, thừa nhận.

признание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là призна́ние (phiên âm Latinh priznánije, IPA [prʲɪzˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.