призна́ние
Dấu sắc trên призна́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
призна́ние nghĩa là thú nhận, công nhận, thừa nhận.
Nghĩa của призна́ние
Danh từ
- действие [sự] thú nhận.
- вме́сто чистосерде́чного призна́ния он на́чал лгатьđáng lẽ phải thành khẩn thú nhận (nhận tội, thú tội, nhận lỗi, thú lỗi) thì nó lại bắt đầu nói dối
- признание в любви́[sự] tỏ tình
- выражение положительного отношения [sự] công nhận, thừa nhận.
- признание чье́й-л. правоты́[việc] thừa nhận sự đúng đắn của ai
- слова признающегося Lời thú nhận, lời thú tội, lời nhận tội.
- вы́слушать чьё-л. признаниеnghe lời thú nhận của ai
- общественное уважение [sự] quý trọng, tôn kính, tôn trọng, ái mộ.
- он по́льзуется всео́бщим призна́ниемông ấy được mọi người quý trọng (tôn kính, tôn trọng, ái mộ), ông ấy có uy tín (danh tiếng) lớn
Biến cách của призна́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | призна́ние | призна́ния |
| Sinh cách кого? чего? | призна́ния | призна́ний |
| Tặng cách кому? чему? | призна́нию | призна́ниям |
| Đối cách кого? что? | призна́ние | призна́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | призна́нием | призна́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | призна́нии | призна́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
признание nghĩa là gì?
признание (danh từ) nghĩa là thú nhận, công nhận, thừa nhận.
признание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là призна́ние (phiên âm Latinh priznánije, IPA [prʲɪzˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.