при́знанный
Dấu sắc trên при́знанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́знанный nghĩa là được thừa nhận, được công nhận.
Nghĩa của при́знанный
Tính từ
- Được thừa nhận, được công nhận; (известный) nổi tiếng, có tiếng, danh tiếng.
- признанный арти́стdiễn viên nổi tiếng
- признанный тала́нтtài năng được mọi người quý trọng
Biến cách của при́знанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | при́знанный | при́знанное | при́знанная | при́знанные |
| Sinh cách | при́знанного | при́знанного | при́знанной | при́знанных |
| Tặng cách | при́знанному | при́знанному | при́знанной | при́знанным |
| Đối cách | при́знанный / при́знанного | при́знанное | при́знанную | при́знанные / при́знанных |
| Công cụ cách | при́знанным | при́знанным | при́знанной | при́знанными |
| Giới cách | при́знанном | при́знанном | при́знанной | при́знанных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
признанный nghĩa là gì?
признанный (tính từ) nghĩa là được thừa nhận, được công nhận.
признанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́знанный (phiên âm Latinh príznannyj, IPA [ˈprʲiznən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.