при́знак
Dấu sắc trên при́знак chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́знак nghĩa là dấu hiệu, triệu chứng.
Nghĩa của при́знак
Danh từ
- Dấu hiệu, triệu chứng, triệu trẫm.
- не подава́ть при́знаков жи́зниkhông còn dấu hiệu của sự sống
- при́знаки отравле́нияnhững triệu chứng (dấu hiệu) trúng độc
- при́знаки недово́льстваnhững dấu hiệu [của sự] bất mãn
- по всем при́знакамcăn cứ theo mọi dấu hiệu
Biến cách của при́знак (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́знак | при́знаки |
| Sinh cách кого? чего? | при́знака | при́знаков |
| Tặng cách кому? чему? | при́знаку | при́знакам |
| Đối cách кого? что? | при́знак | при́знаки |
| Công cụ cách кем? чем? | при́знаком | при́знаками |
| Giới cách о ком? о чём? | при́знаке | при́знаках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với при́знак
Đồng nghĩa
Họ từ của при́знак
Câu hỏi thường gặp
признак nghĩa là gì?
признак (danh từ) nghĩa là dấu hiệu, triệu chứng.
признак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́знак (phiên âm Latinh príznak, IPA [ˈprʲiznək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.