призна́тельность
Dấu sắc trên призна́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
призна́тельность nghĩa là biết ơn, tri ân.
Nghĩa của призна́тельность
Danh từ
- [Sự, lòng] biết ơn, tri ân.
Biến cách của призна́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | призна́тельность | призна́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | призна́тельности | призна́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | призна́тельности | призна́тельностям |
| Đối cách кого? что? | призна́тельность | призна́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | призна́тельностью | призна́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | призна́тельности | призна́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
признательность nghĩa là gì?
признательность (danh từ) nghĩa là biết ơn, tri ân.
признательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là призна́тельность (phiên âm Latinh priznátelʹnostʹ, IPA [prʲɪzˈnatʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.