призово́й
prizovój[prʲɪzɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên призово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
призово́й nghĩa là giải.
Nghĩa của призово́й
Tính từ
- Thuộc về giải thưởng, giải.
- призовы́е места́giải, thứ bậc được giải
Biến cách của призово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | призово́й | призово́е | призова́я | призовы́е |
| Sinh cách | призово́го | призово́го | призово́й | призовы́х |
| Tặng cách | призово́му | призово́му | призово́й | призовы́м |
| Đối cách | призово́й / призово́го | призово́е | призову́ю | призовы́е / призовы́х |
| Công cụ cách | призовы́м | призовы́м | призово́й | призовы́ми |
| Giới cách | призово́м | призово́м | призово́й | призовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
призовой nghĩa là gì?
призовой (tính từ) nghĩa là giải.
призовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là призово́й (phiên âm Latinh prizovój, IPA [prʲɪzɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.