TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

при́зрак

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prízrak[ˈprʲizrək] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên при́зрак chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

при́зрак nghĩa là bóng ma, ma, ảo tưởng, ảo ảnh.

Nghĩa của при́зрак

Danh từ

  1. Bóng ma, ma.
  2. иллюзия, мираж Ảo tưởng, ảo ảnh.
    • гоня́ться за при́зракамиchạy theo những ảo tưởng (ảo ảnh) viển vông

Biến cách của при́зрак (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?при́зракпри́зраки
Sinh cách кого? чего?при́зракапри́зраков
Tặng cách кому? чему?при́зракупри́зракам
Đối cách кого? что?при́зракапри́зраков
Công cụ cách кем? чем?при́зракомпри́зраками
Giới cách о ком? о чём?при́зракепри́зраках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với при́зрак

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với при́зрак

  • Я не верю в существование призраков. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1420321
  • Я не верю, что призраки существуют. Tôi không tin là có ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11014659

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

призрак nghĩa là gì?

призрак (danh từ) nghĩa là bóng ma, ma, ảo tưởng, ảo ảnh.

призрак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là при́зрак (phiên âm Latinh prízrak, IPA [ˈprʲizrək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.