призна́ться
Dấu sắc trên призна́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
призна́ться nghĩa là thú nhận, nhận.
Nghĩa của призна́ться
Thể hoàn thành của признава́ться.
Động từ
- Thú nhận, nhận.
- Thú nhận.
Cặp thể của призна́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ призна́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | призна́юсь |
| ты | призна́ешься |
| он / она́ / оно́ | призна́ется |
| мы | призна́емся |
| вы | призна́етесь |
| они́ | призна́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | призна́лся |
| Giống cái (она́) | призна́лась |
| Giống trung (оно́) | призна́лось |
| Số nhiều (они́) | призна́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | призна́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | призна́йтесь |
Họ từ của призна́ться
Câu ví dụ với призна́ться
- Я должен признаться, что храплю. Tôi phải nhận là tôi có ngáy... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407393
- Я думал, Том не признается. Tôi đã nghĩ Tom sẽ không thú nhận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6742641
- Я призналась. Tôi đã thổ lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5950439
- Я признался. Tôi đã thổ lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5950449
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
признаться nghĩa là gì?
признаться (động từ) nghĩa là thú nhận, nhận.
признаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là призна́ться (phiên âm Latinh priznátʹsja, IPA [prʲɪzˈnat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.