при́зрачный
Dấu sắc trên при́зрачный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́зрачный nghĩa là là bóng ma, ma, hư ảo, hão huyền.
Nghĩa của при́зрачный
Tính từ
- Là bóng ma, ma.
- при́зрачное виде́ниеbóng ma, hình ảnh hư ảo
- мнимый Hư ảo, hão huyền, huyền ảo, viển vông, tưởng tượng.
- неясный, зыбкий Mờ ảo, huyền ảo.
- призрачный светánh sáng mờ ảo (huyền ảo)
Biến cách của при́зрачный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | при́зрачный | при́зрачное | при́зрачная | при́зрачные |
| Sinh cách | при́зрачного | при́зрачного | при́зрачной | при́зрачных |
| Tặng cách | при́зрачному | при́зрачному | при́зрачной | при́зрачным |
| Đối cách | при́зрачный / при́зрачного | при́зрачное | при́зрачную | при́зрачные / при́зрачных |
| Công cụ cách | при́зрачным | при́зрачным | при́зрачной | при́зрачными |
| Giới cách | при́зрачном | при́зрачном | при́зрачной | при́зрачных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của при́зрачный
Câu hỏi thường gặp
призрачный nghĩa là gì?
призрачный (tính từ) nghĩa là là bóng ma, ma, hư ảo, hão huyền.
призрачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́зрачный (phiên âm Latinh prízračnyj, IPA [ˈprʲizrət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.