призы́в
Dấu sắc trên призы́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
призы́в nghĩa là gọi, kêu gọi, gọi nhập ngũ, gọi lính.
Nghĩa của призы́в
Danh từ
- действие [sự] gọi, kêu gọi.
- на военную службу [sự] gọi nhập ngũ, gọi lính, gọi quân, tuyển quân.
- призы́в на действи́тельную слу́жбу[sự] gọi nhập ngũ, gọi đi quân dịch, gọi đi nghĩa vụ quân sự, trưng binh
- просьба, мольба [lời] kêu gọi.
- призы́в о по́мощи[lời] kêu cứu
- откли́кнуться на призы́вđáp lại (hưởng ứng) lời kêu gọi
- обращение Lời hiệu triệu, lời kêu gọi, lời hô hào.
- лозунг Khẩu hiệu.
- Первома́йские призы́вы ЦК КПССnhững khẩu hiệu của ủy ban (Ban chấp hành) trung ương Đảng cộng sản Liên-xô nhân ngày mồng Một tháng Năm
- tập hợp призванные на военную службу Đợt nhập ngũ, lớp nhập ngũ.
- Ле́нинский призы́вlớp Lê-nin, khóa Lê-nin
Biến cách của призы́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | призы́в | призы́вы |
| Sinh cách кого? чего? | призы́ва | призы́вов |
| Tặng cách кому? чему? | призы́ву | призы́вам |
| Đối cách кого? что? | призы́в | призы́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | призы́вом | призы́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | призы́ве | призы́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của призы́в
Câu hỏi thường gặp
призыв nghĩa là gì?
призыв (danh từ) nghĩa là gọi, kêu gọi, gọi nhập ngũ, gọi lính.
призыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là призы́в (phiên âm Latinh prizýv, IPA [prʲɪˈzɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.