призывни́к
Dấu sắc trên призывни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
призывни́к nghĩa là người đi quân dịch.
Nghĩa của призывни́к
Danh từ
- Người được (bị) gọi nhập ngũ, người đi quân dịch.
Biến cách của призывни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | призывни́к | призывники́ |
| Sinh cách кого? чего? | призывника́ | призывнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | призывнику́ | призывника́м |
| Đối cách кого? что? | призывника́ | призывнико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | призывнико́м | призывника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | призывнике́ | призывника́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
призывник nghĩa là gì?
призывник (danh từ) nghĩa là người đi quân dịch.
призывник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là призывни́к (phiên âm Latinh prizyvník, IPA [prʲɪzɨvˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.