призывно́й
Dấu sắc trên призывно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
призывно́й nghĩa là đi quân dịch.
Nghĩa của призывно́й
Tính từ
- Thuộc về gọi nhập ngũ, đi quân dịch.
- призывной во́зрастtuổi nhập ngũ, tuổi quân dịch, tuổi làm nghĩa vụ quân sự, tuổi trưng binh
- призывной пунктđịa điểm tiếp nhận tân binh, địa điểm trưng binh
- призывна́я коми́ссияhội đồng tuyển quân, hội đồng trưng binh
Biến cách của призывно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | призывно́й | призывно́е | призывна́я | призывны́е |
| Sinh cách | призывно́го | призывно́го | призывно́й | призывны́х |
| Tặng cách | призывно́му | призывно́му | призывно́й | призывны́м |
| Đối cách | призывно́й / призывно́го | призывно́е | призывну́ю | призывны́е / призывны́х |
| Công cụ cách | призывны́м | призывны́м | призывно́й | призывны́ми |
| Giới cách | призывно́м | призывно́м | призывно́й | призывны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với призывно́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
призывной nghĩa là gì?
призывной (tính từ) nghĩa là đi quân dịch.
призывной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là призывно́й (phiên âm Latinh prizyvnój, IPA [prʲɪzɨvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.