TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

призывно́й

giống đựcđộng vật
prizyvnój[prʲɪzɨvˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên призывно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

призывно́й nghĩa là đi quân dịch.

Nghĩa của призывно́й

Tính từ

  1. Thuộc về gọi nhập ngũ, đi quân dịch.
    • призывной во́зрастtuổi nhập ngũ, tuổi quân dịch, tuổi làm nghĩa vụ quân sự, tuổi trưng binh
    • призывной пунктđịa điểm tiếp nhận tân binh, địa điểm trưng binh
    • призывна́я коми́ссияhội đồng tuyển quân, hội đồng trưng binh

Biến cách của призывно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпризывно́йпризывно́епризывна́япризывны́е
Sinh cáchпризывно́гопризывно́гопризывно́йпризывны́х
Tặng cáchпризывно́мупризывно́мупризывно́йпризывны́м
Đối cáchпризывно́й / призывно́гопризывно́епризывну́юпризывны́е / призывны́х
Công cụ cáchпризывны́мпризывны́мпризывно́йпризывны́ми
Giới cáchпризывно́мпризывно́мпризывно́йпризывны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với призывно́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

призывной nghĩa là gì?

призывной (tính từ) nghĩa là đi quân dịch.

призывной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là призывно́й (phiên âm Latinh prizyvnój, IPA [prʲɪzɨvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.