призы́вный
prizývnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên призы́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
призы́вный nghĩa là để gọi, kêu gọi.
Nghĩa của призы́вный
Tính từ
- Để gọi, kêu gọi.
- призывный крикtiếng gọi
Biến cách của призы́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | призы́вный | призы́вное | призы́вная | призы́вные |
| Sinh cách | призы́вного | призы́вного | призы́вной | призы́вных |
| Tặng cách | призы́вному | призы́вному | призы́вной | призы́вным |
| Đối cách | призы́вный | призы́вное | призы́вную | призы́вные |
| Công cụ cách | призы́вным | призы́вным | призы́вной | призы́вными |
| Giới cách | призы́вном | призы́вном | призы́вной | призы́вных |
| Dạng ngắn | призы́вен | призы́вно | призы́вна | призы́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
призывный nghĩa là gì?
призывный (tính từ) nghĩa là để gọi, kêu gọi.
призывный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là призы́вный (phiên âm Latinh prizývnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.