призёр
призёр nghĩa là người được giải, người thắng cuộc.
Nghĩa của призёр
Danh từ
- Người được giải, người thắng cuộc.
- призёр Олимпи́йских игрngười được giải Thế vận hội
Biến cách của призёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | призёр | призёры |
| Sinh cách кого? чего? | призёра | призёров |
| Tặng cách кому? чему? | призёру | призёрам |
| Đối cách кого? что? | призёра | призёров |
| Công cụ cách кем? чем? | призёром | призёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | призёре | призёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với призёр
- Он призёр Олимпийских игр. Anh ấy là vận động viên đạt huy chương Olympic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640214
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
призёр nghĩa là gì?
призёр (danh từ) nghĩa là người được giải, người thắng cuộc.
призёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là призёр (phiên âm Latinh prizjór, IPA [prʲɪˈzʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.