TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

призёр

giống đựcđộng vật
prizjór[prʲɪˈzʲɵr] giọng máy của trình duyệt

призёр nghĩa là người được giải, người thắng cuộc.

Nghĩa của призёр

Danh từ

  1. Người được giải, người thắng cuộc.
    • призёр Олимпи́йских игрngười được giải Thế vận hội

Biến cách của призёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?призёрпризёры
Sinh cách кого? чего?призёрапризёров
Tặng cách кому? чему?призёрупризёрам
Đối cách кого? что?призёрапризёров
Công cụ cách кем? чем?призёромпризёрами
Giới cách о ком? о чём?призёрепризёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với призёр

  • Он призёр Олимпийских игр. Anh ấy là vận động viên đạt huy chương Olympic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640214

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

призёр nghĩa là gì?

призёр (danh từ) nghĩa là người được giải, người thắng cuộc.

призёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là призёр (phiên âm Latinh prizjór, IPA [prʲɪˈzʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.