при́иск
giống đựcbất động vật
príisk[ˈprʲiɪsk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên при́иск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
при́иск nghĩa là mỏ, mỏ trọng sa.
Nghĩa của при́иск
Danh từ
- Mỏ, mỏ trọng sa, hồ quặng, xí nghiệp sa khoáng (khoáng sản quý).
- золоты́е при́искиnhững mỏ vàng
Biến cách của при́иск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | при́иск | при́иски |
| Sinh cách кого? чего? | при́иска | при́исков |
| Tặng cách кому? чему? | при́иску | при́искам |
| Đối cách кого? что? | при́иск | при́иски |
| Công cụ cách кем? чем? | при́иском | при́исками |
| Giới cách о ком? о чём? | при́иске | при́исках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прииск nghĩa là gì?
прииск (danh từ) nghĩa là mỏ, mỏ trọng sa.
прииск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là при́иск (phiên âm Latinh príisk, IPA [ˈprʲiɪsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.