TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прии́скивать

thể chưa hoàn thành
priískivatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прии́скивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прии́скивать nghĩa là tìm, tìm tòi.

Nghĩa của прии́скивать

Động từ

  1. Tìm, tìm tòi; (thể hoàn thành) tìm được, tìm thấy.

Cặp thể của прии́скивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прии́скивать

NgôiHiện tại
яприи́скиваю
тыприи́скиваешь
он / она́ / оно́прии́скивает
мыприи́скиваем
выприи́скиваете
они́прии́скивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приискивать.

Quá khứ

Giống đực (он)прии́скивал
Giống cái (она́)прии́скивала
Giống trung (оно́)прии́скивало
Số nhiều (они́)прии́скивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прии́скивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прии́скивайте

Câu hỏi thường gặp

приискивать nghĩa là gì?

приискивать (động từ) nghĩa là tìm, tìm tòi.

приискивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прии́скивать (phiên âm Latinh priískivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.