прикладно́й
Dấu sắc trên прикладно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прикладно́й nghĩa là ứng dụng, thực dụng.
Nghĩa của прикладно́й
Tính từ
- Ứng dụng, thực dụng, thực hành.
- прикладны́е нау́киcác môn khoa học ứng dụng
- прикладно́е иску́сствоnghệ thuật thực dụng (thực hành), mỹ nghệ
Biến cách của прикладно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прикладно́й | прикладно́е | прикладна́я | прикладны́е |
| Sinh cách | прикладно́го | прикладно́го | прикладно́й | прикладны́х |
| Tặng cách | прикладно́му | прикладно́му | прикладно́й | прикладны́м |
| Đối cách | прикладно́й / прикладно́го | прикладно́е | прикладну́ю | прикладны́е / прикладны́х |
| Công cụ cách | прикладны́м | прикладны́м | прикладно́й | прикладны́ми |
| Giới cách | прикладно́м | прикладно́м | прикладно́й | прикладны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прикладной nghĩa là gì?
прикладной (tính từ) nghĩa là ứng dụng, thực dụng.
прикладной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прикладно́й (phiên âm Latinh prikladnój, IPA [prʲɪkɫɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.