TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прикладно́й

prikladnój[prʲɪkɫɐdˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прикладно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прикладно́й nghĩa là ứng dụng, thực dụng.

Nghĩa của прикладно́й

Tính từ

  1. Ứng dụng, thực dụng, thực hành.
    • прикладны́е нау́киcác môn khoa học ứng dụng
    • прикладно́е иску́сствоnghệ thuật thực dụng (thực hành), mỹ nghệ

Biến cách của прикладно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприкладно́йприкладно́еприкладна́яприкладны́е
Sinh cáchприкладно́гоприкладно́гоприкладно́йприкладны́х
Tặng cáchприкладно́муприкладно́муприкладно́йприкладны́м
Đối cáchприкладно́й / прикладно́гоприкладно́еприкладну́юприкладны́е / прикладны́х
Công cụ cáchприкладны́мприкладны́мприкладно́йприкладны́ми
Giới cáchприкладно́мприкладно́мприкладно́йприкладны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прикладной nghĩa là gì?

прикладной (tính từ) nghĩa là ứng dụng, thực dụng.

прикладной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прикладно́й (phiên âm Latinh prikladnój, IPA [prʲɪkɫɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.