прикла́дывать
Dấu sắc trên прикла́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прикла́дывать nghĩa là đặt, áp.
Nghĩa của прикла́дывать
Động từ
- Đặt, áp, đặt... sát, áp... sát, kề... sát.
- приложи́ть ру́ку ко лбу́đặt tay lên trán
- приложи́ть к у́ху тру́бкуkề (áp) ống nghe sát tai
- приложи́ть пла́стырь к руке́dán thuốc cao lên tay
- приложи́ть печа́тьđóng dấu, áp triện
Cặp thể của прикла́дывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ прикла́дывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | прикла́дываю |
| ты | прикла́дываешь |
| он / она́ / оно́ | прикла́дывает |
| мы | прикла́дываем |
| вы | прикла́дываете |
| они́ | прикла́дывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прикладывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прикла́дывал |
| Giống cái (она́) | прикла́дывала |
| Giống trung (оно́) | прикла́дывало |
| Số nhiều (они́) | прикла́дывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прикла́дывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прикла́дывайте |
Họ từ của прикла́дывать
Câu hỏi thường gặp
прикладывать nghĩa là gì?
прикладывать (động từ) nghĩa là đặt, áp.
прикладывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прикла́дывать (phiên âm Latinh prikládyvatʹ, IPA [prʲɪˈkɫadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.