прикла́д
Dấu sắc trên прикла́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прикла́д nghĩa là báng súng, báng, đồ phụ đi kèm.
Nghĩa của прикла́д
Danh từ
- оружия [cái] báng súng, báng.
- в портновском деле Đồ phụ đi kèm (cúc, vải lót, v, v...).
Biến cách của прикла́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прикла́д | прикла́ды |
| Sinh cách кого? чего? | прикла́да | прикла́дов |
| Tặng cách кому? чему? | прикла́ду | прикла́дам |
| Đối cách кого? что? | прикла́д | прикла́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | прикла́дом | прикла́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | прикла́де | прикла́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прикла́д
Câu hỏi thường gặp
приклад nghĩa là gì?
приклад (danh từ) nghĩa là báng súng, báng, đồ phụ đi kèm.
приклад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прикла́д (phiên âm Latinh priklád, IPA [prʲɪˈkɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.