приключе́ние
Dấu sắc trên приключе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приключе́ние nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.
Nghĩa của приключе́ние
Danh từ
- [Chuyện, việc] phiêu lưu, mạo hiểm; (происшествие) [chuyện, việc] tình cờ, bất ngờ; (неприятное) [điều] rủi ro.
Biến cách của приключе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приключе́ние | приключе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | приключе́ния | приключе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | приключе́нию | приключе́ниям |
| Đối cách кого? что? | приключе́ние | приключе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | приключе́нием | приключе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | приключе́нии | приключе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với приключе́ние
- Молодёжь любит приключения. Người trẻ thích phiêu lưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4447096
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
приключение nghĩa là gì?
приключение (danh từ) nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.
приключение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приключе́ние (phiên âm Latinh priključénije, IPA [prʲɪklʲʉˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.