TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приключе́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
priključénije[prʲɪklʲʉˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приключе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приключе́ние nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.

Nghĩa của приключе́ние

Danh từ

  1. [Chuyện, việc] phiêu lưu, mạo hiểm; (происшествие) [chuyện, việc] tình cờ, bất ngờ; (неприятное) [điều] rủi ro.

Biến cách của приключе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?приключе́ниеприключе́ния
Sinh cách кого? чего?приключе́нияприключе́ний
Tặng cách кому? чему?приключе́ниюприключе́ниям
Đối cách кого? что?приключе́ниеприключе́ния
Công cụ cách кем? чем?приключе́ниемприключе́ниями
Giới cách о ком? о чём?приключе́нииприключе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với приключе́ние

  • Молодёжь любит приключения. Người trẻ thích phiêu lưu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4447096

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

приключение nghĩa là gì?

приключение (danh từ) nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.

приключение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приключе́ние (phiên âm Latinh priključénije, IPA [prʲɪklʲʉˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.