TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прикла́дываться

thể chưa hoàn thành
prikládyvatʹsja[prʲɪˈkɫadɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прикла́дываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прикла́дываться nghĩa là áp sát, kề sát, kính cẩn hôn, đặt môi hôn.

Nghĩa của прикла́дываться

Động từ

  1. Т к Д; приближаться вплотную к чему́-л. Áp sát, kề sát, ghé sát.
    • приложи́ться гла́зом к замо́чной сква́жинеáp sát (kề sát, ghé sát, dán) mắt vào lỗ khóa
  2. почтительно целовать Kính cẩn hôn, đặt môi hôn. к + tặng cách
  3. при стрельбе Ngắm, nhằm, nhằm đích.

Cặp thể của прикла́дываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прикла́дываться

NgôiHiện tại
яприкла́дываюсь
тыприкла́дываешься
он / она́ / оно́прикла́дывается
мыприкла́дываемся
выприкла́дываетесь
они́прикла́дываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прикладываться.

Quá khứ

Giống đực (он)прикла́дывался
Giống cái (она́)прикла́дывалась
Giống trung (оно́)прикла́дывалось
Số nhiều (они́)прикла́дывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прикла́дывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прикла́дывайтесь

Họ từ của прикла́дываться

Câu hỏi thường gặp

прикладываться nghĩa là gì?

прикладываться (động từ) nghĩa là áp sát, kề sát, kính cẩn hôn, đặt môi hôn.

прикладываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прикла́дываться (phiên âm Latinh prikládyvatʹsja, IPA [prʲɪˈkɫadɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.