TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приключе́нческий

priključénčeskij[prʲɪklʲʉˈt͡ɕenʲt͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приключе́нческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приключе́нческий nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.

Nghĩa của приключе́нческий

Tính từ

  1. Phiêu lưu, mạo hiểm.
    • приключенческий рома́нtiểu thuyết phiêu lưu, truyện phiêu lưu

Biến cách của приключе́нческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприключе́нческийприключе́нческоеприключе́нческаяприключе́нческие
Sinh cáchприключе́нческогоприключе́нческогоприключе́нческойприключе́нческих
Tặng cáchприключе́нческомуприключе́нческомуприключе́нческойприключе́нческим
Đối cáchприключе́нческий / приключе́нческогоприключе́нческоеприключе́нческуюприключе́нческие / приключе́нческих
Công cụ cáchприключе́нческимприключе́нческимприключе́нческойприключе́нческими
Giới cáchприключе́нческомприключе́нческомприключе́нческойприключе́нческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

приключенческий nghĩa là gì?

приключенческий (tính từ) nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.

приключенческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приключе́нческий (phiên âm Latinh priključénčeskij, IPA [prʲɪklʲʉˈt͡ɕenʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.