приключе́нческий
Dấu sắc trên приключе́нческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приключе́нческий nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.
Nghĩa của приключе́нческий
Tính từ
- Phiêu lưu, mạo hiểm.
- приключенческий рома́нtiểu thuyết phiêu lưu, truyện phiêu lưu
Biến cách của приключе́нческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приключе́нческий | приключе́нческое | приключе́нческая | приключе́нческие |
| Sinh cách | приключе́нческого | приключе́нческого | приключе́нческой | приключе́нческих |
| Tặng cách | приключе́нческому | приключе́нческому | приключе́нческой | приключе́нческим |
| Đối cách | приключе́нческий / приключе́нческого | приключе́нческое | приключе́нческую | приключе́нческие / приключе́нческих |
| Công cụ cách | приключе́нческим | приключе́нческим | приключе́нческой | приключе́нческими |
| Giới cách | приключе́нческом | приключе́нческом | приключе́нческой | приключе́нческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
приключенческий nghĩa là gì?
приключенческий (tính từ) nghĩa là phiêu lưu, mạo hiểm.
приключенческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приключе́нческий (phiên âm Latinh priključénčeskij, IPA [prʲɪklʲʉˈt͡ɕenʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.