TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прико́вывать

thể chưa hoàn thành
prikóvyvatʹ[prʲɪˈkovɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прико́вывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прико́вывать nghĩa là xiềng lại, xích lại.

Nghĩa của прико́вывать

Động từ

  1. Xiềng... lại, xích... lại.
    • перен.giam hãm, giữ chân, giam chân, chôn chân, trói chặt
    • быть прико́ванным к посте́лиnằm liệt giường [liệt chiếu]
    • страх прикова́л его́ к ме́стуnỗi khiếp sợ làm nó chết đứng tại chỗ
    • прико́вывать к себе́ всео́бщее внима́ниеthu hút sự chú ý của mọi người

Cặp thể của прико́вывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прико́вывать

NgôiHiện tại
яприко́вываю
тыприко́вываешь
он / она́ / оно́прико́вывает
мыприко́вываем
выприко́вываете
они́прико́вывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + приковывать.

Quá khứ

Giống đực (он)прико́вывал
Giống cái (она́)прико́вывала
Giống trung (оно́)прико́вывало
Số nhiều (они́)прико́вывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прико́вывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прико́вывайте

Câu hỏi thường gặp

приковывать nghĩa là gì?

приковывать (động từ) nghĩa là xiềng lại, xích lại.

приковывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прико́вывать (phiên âm Latinh prikóvyvatʹ, IPA [prʲɪˈkovɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.