TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прикова́ть

thể hoàn thành
prikovátʹ[prʲɪkɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прикова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прикова́ть nghĩa là xiềng lại, xích lại.

Nghĩa của прикова́ть

Thể hoàn thành của прико́вывать.

Động từ

  1. Xiềng... lại, xích... lại.

Cặp thể của прикова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прикова́ть

NgôiTương lai
яприкую́
тыприкуёшь
он / она́ / оно́прикуёт
мыприкуём
выприкуёте
они́прикую́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прикова́л
Giống cái (она́)прикова́ла
Giống trung (оно́)прикова́ло
Số nhiều (они́)прикова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прику́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прику́йте

Câu hỏi thường gặp

приковать nghĩa là gì?

приковать (động từ) nghĩa là xiềng lại, xích lại.

приковать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прикова́ть (phiên âm Latinh prikovátʹ, IPA [prʲɪkɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.