прико́рм
Dấu sắc trên прико́рм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прико́рм nghĩa là cho ăn xam, cho ăn thêm, thức ăn xam, thức ăn thêm.
Nghĩa của прико́рм
Danh từ
- действие [sự] cho ăn xam, cho ăn thêm.
- то, чем прикармливают Thức ăn xam, thức ăn thêm.
Biến cách của прико́рм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прико́рм | прико́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | прико́рма | прико́рмов |
| Tặng cách кому? чему? | прико́рму | прико́рмам |
| Đối cách кого? что? | прико́рм | прико́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | прико́рмом | прико́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | прико́рме | прико́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прикорм nghĩa là gì?
прикорм (danh từ) nghĩa là cho ăn xam, cho ăn thêm, thức ăn xam, thức ăn thêm.
прикорм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прико́рм (phiên âm Latinh prikórm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.