прикоснове́ние
Dấu sắc trên прикоснове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прикоснове́ние nghĩa là sự đụng chạm, đụng.
Nghĩa của прикоснове́ние
Danh từ
- Sự đụng chạm, đụng, chạm, tiếp xúc.
- лёгкое прикосновение[sự] khẽ đụng, khẽ chạm, lướt nhẹ
Biến cách của прикоснове́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прикоснове́ние | прикоснове́ния |
| Sinh cách кого? чего? | прикоснове́ния | прикоснове́ний |
| Tặng cách кому? чему? | прикоснове́нию | прикоснове́ниям |
| Đối cách кого? что? | прикоснове́ние | прикоснове́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | прикоснове́нием | прикоснове́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | прикоснове́нии | прикоснове́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прикоснове́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прикосновение nghĩa là gì?
прикосновение (danh từ) nghĩa là sự đụng chạm, đụng.
прикосновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прикоснове́ние (phiên âm Latinh prikosnovénije, IPA [prʲɪkəsnɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.