TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прикоснове́ние

giống trungbất động vật
prikosnovénije[prʲɪkəsnɐˈvʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прикоснове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прикоснове́ние nghĩa là sự đụng chạm, đụng.

Nghĩa của прикоснове́ние

Danh từ

  1. Sự đụng chạm, đụng, chạm, tiếp xúc.
    • лёгкое прикосновение[sự] khẽ đụng, khẽ chạm, lướt nhẹ

Biến cách của прикоснове́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прикоснове́ниеприкоснове́ния
Sinh cách кого? чего?прикоснове́нияприкоснове́ний
Tặng cách кому? чему?прикоснове́ниюприкоснове́ниям
Đối cách кого? что?прикоснове́ниеприкоснове́ния
Công cụ cách кем? чем?прикоснове́ниемприкоснове́ниями
Giới cách о ком? о чём?прикоснове́нииприкоснове́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прикоснове́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

прикосновение nghĩa là gì?

прикосновение (danh từ) nghĩa là sự đụng chạm, đụng.

прикосновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прикоснове́ние (phiên âm Latinh prikosnovénije, IPA [prʲɪkəsnɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.