прикрепле́ние
Dấu sắc trên прикрепле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прикрепле́ние nghĩa là sự buộc lại, buộc vào, ghép vào, giao phụ trách.
Nghĩa của прикрепле́ние
Danh từ
- Sự buộc lại, buộc vào, buộc chặt; (кнопкой, булавкой) [sự] đóng lại, găm lại, đính lại, đóng chặt, găm chặt.
- для воспитания и т. п. [sự] ghép vào, giao phụ trách, giao kèm cặp.
- регистрация [sự] ghi tên, ghi tên vào.
Biến cách của прикрепле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прикрепле́ние | прикрепле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | прикрепле́ния | прикрепле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | прикрепле́нию | прикрепле́ниям |
| Đối cách кого? что? | прикрепле́ние | прикрепле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | прикрепле́нием | прикрепле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | прикрепле́нии | прикрепле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прикрепление nghĩa là gì?
прикрепление (danh từ) nghĩa là sự buộc lại, buộc vào, ghép vào, giao phụ trách.
прикрепление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прикрепле́ние (phiên âm Latinh prikreplénije, IPA [prʲɪkrʲɪˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.