прила́вок
Dấu sắc trên прила́вок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прила́вок nghĩa là cái quầy hàng, quầy.
Nghĩa của прила́вок
Danh từ
- Cái quầy hàng, quầy, bàn bán hàng.
Biến cách của прила́вок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прила́вок | прила́вки |
| Sinh cách кого? чего? | прила́вка | прила́вков |
| Tặng cách кому? чему? | прила́вку | прила́вкам |
| Đối cách кого? что? | прила́вок | прила́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | прила́вком | прила́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | прила́вке | прила́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прилавок nghĩa là gì?
прилавок (danh từ) nghĩa là cái quầy hàng, quầy.
прилавок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прила́вок (phiên âm Latinh prilávok, IPA [prʲɪˈɫavək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.