прилага́ть
Dấu sắc trên прилага́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прилага́ть nghĩa là để vào, đặt vào, ứng dụng, sử dụng.
Nghĩa của прилага́ть
Động từ
- присоединять к чему́-л. Để... vào, đặt... vào, đính... vào, kèm... theo.
- прилага́ть к заявле́нию спра́вку с ме́ста рабо́тыkèm (đính) giấy chứng nhận của nơi làm việc theo đơn, kèm (đính) theo đơn là giấy chứng nhận nơi làm việc
- применять Ứng dụng, sử dụng, áp dụng.
- прилага́ть все уси́лияđem toàn lực, dốc hết sức
- он не приложи́л никако́го стара́нияnó không cố gắng chút nào cả, nó không dốc một tí nỗ lực nào cả
Cặp thể của прилага́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ прилага́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | прилага́ю |
| ты | прилага́ешь |
| он / она́ / оно́ | прилага́ет |
| мы | прилага́ем |
| вы | прилага́ете |
| они́ | прилага́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прилагать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прилага́л |
| Giống cái (она́) | прилага́ла |
| Giống trung (оно́) | прилага́ло |
| Số nhiều (они́) | прилага́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прилага́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прилага́йте |
Họ từ của прилага́ть
Câu ví dụ với прилага́ть
- В настоящее время я прилагаю усилия для увеличения моего словарного запаса. Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3126707
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прилагать nghĩa là gì?
прилагать (động từ) nghĩa là để vào, đặt vào, ứng dụng, sử dụng.
прилагать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прилага́ть (phiên âm Latinh prilagátʹ, IPA [prʲɪɫɐˈɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.