прилага́тельное
Dấu sắc trên прилага́тельное chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прилага́тельное nghĩa là tính từ, hình dung từ.
Nghĩa của прилага́тельное
Danh từ
- Tính từ, hình dung từ.
Biến cách của прилага́тельное (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прилага́тельное | прилага́тельные |
| Sinh cách кого? чего? | прилага́тельного | прилага́тельных |
| Tặng cách кому? чему? | прилага́тельному | прилага́тельным |
| Đối cách кого? что? | прилага́тельное | прилага́тельные |
| Công cụ cách кем? чем? | прилага́тельным | прилага́тельными |
| Giới cách о ком? о чём? | прилага́тельном | прилага́тельных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прилагательное nghĩa là gì?
прилагательное (danh từ) nghĩa là tính từ, hình dung từ.
прилагательное đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прилага́тельное (phiên âm Latinh prilagátelʹnoje, IPA [prʲɪɫɐˈɡatʲɪlʲnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.