TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прилега́ющий

prilegájuščij[prʲɪlʲɪˈɡajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прилега́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прилега́ющий nghĩa là bên cạnh, liền.

Nghĩa của прилега́ющий

Tính từ

  1. Bên cạnh, liền, nối.

Biến cách của прилега́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchприлега́ющийприлега́ющееприлега́ющаяприлега́ющие
Sinh cáchприлега́ющегоприлега́ющегоприлега́ющейприлега́ющих
Tặng cáchприлега́ющемуприлега́ющемуприлега́ющейприлега́ющим
Đối cáchприлега́ющий / прилега́ющегоприлега́ющееприлега́ющуюприлега́ющие / прилега́ющих
Công cụ cáchприлега́ющимприлега́ющимприлега́ющейприлега́ющими
Giới cáchприлега́ющемприлега́ющемприлега́ющейприлега́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прилегающий nghĩa là gì?

прилегающий (tính từ) nghĩa là bên cạnh, liền.

прилегающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прилега́ющий (phiên âm Latinh prilegájuščij, IPA [prʲɪlʲɪˈɡajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.