прилежа́щий
Dấu sắc trên прилежа́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прилежа́щий nghĩa là kề.
Nghĩa của прилежа́щий
Tính từ
- Kề.
- прилежа́щие углы́[những] góc kề, tiếp giác
Biến cách của прилежа́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прилежа́щий | прилежа́щее | прилежа́щая | прилежа́щие |
| Sinh cách | прилежа́щего | прилежа́щего | прилежа́щей | прилежа́щих |
| Tặng cách | прилежа́щему | прилежа́щему | прилежа́щей | прилежа́щим |
| Đối cách | прилежа́щий / прилежа́щего | прилежа́щее | прилежа́щую | прилежа́щие / прилежа́щих |
| Công cụ cách | прилежа́щим | прилежа́щим | прилежа́щей | прилежа́щими |
| Giới cách | прилежа́щем | прилежа́щем | прилежа́щей | прилежа́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прилежащий nghĩa là gì?
прилежащий (tính từ) nghĩa là kề.
прилежащий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прилежа́щий (phiên âm Latinh priležáščij, IPA [prʲɪlʲɪˈʐaɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.