прилета́ть
Dấu sắc trên прилета́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прилета́ть nghĩa là bay đến, bay tới.
Nghĩa của прилета́ть
Động từ
- Bay đến, bay tới.
- khẩu ngữ примчаться Phóng đến, lao tới.
Chia động từ прилета́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | прилета́ю |
| ты | прилета́ешь |
| он / она́ / оно́ | прилета́ет |
| мы | прилета́ем |
| вы | прилета́ете |
| они́ | прилета́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прилетать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прилета́л |
| Giống cái (она́) | прилета́ла |
| Giống trung (оно́) | прилета́ло |
| Số nhiều (они́) | прилета́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прилета́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прилета́йте |
Họ từ của прилета́ть
Câu hỏi thường gặp
прилетать nghĩa là gì?
прилетать (động từ) nghĩa là bay đến, bay tới.
прилетать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прилета́ть (phiên âm Latinh priletátʹ, IPA [prʲɪlʲɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.